DUNG DE THOI GIAN TROI...

MỜI QUÝ THẦY CÔ DÙNG CÀ PHÊ

MƯA XUAN

HOA CỎ MÙA XUÂN

LIÊN KẾT THÀNH VIÊN

-
-

Ảnh ngẫu nhiên

Picture61.png Co_phai_em_mua_thu_Ha_Noi_Loan.swf IMG_22311.jpg IMG_22151.jpg IMG_2121.jpg IMG_2120.jpg 186.jpg Chuc_mung_832013.swf Loan_nam_moi_2013.swf Xuan_2013.swf On_thay.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf 1pn4.swf 20m3.swf Lienkhuctthu1.swf Tro_lai_mua_he2.swf 83a1.swf 833.swf Qua_831.swf Thiep_8_3__51.swf

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    HOA

    DANH NGÔN TÌNH YÊU

    THÔNG TIN CÁ NHÂN

    Admin: Trần Thị Loan

    Đơn vị công tác: THCS TRẦN QUỐC TOẢN_NINH SƠN_NINH THUẬN
    Chuyên môn: Toán
    NGAY SINH NHẬT 08.05_NINH THUẬN
    Liên hệ Email: tranthloan1968@yahoo.com.vn
    Gửi ý kiến cho admin
    TẠI ĐÂY

    ĐT: 0975 396 162

    Gia đình chúng ta

    CÁ CHẠY THEO CHUỘT

    ĐÔI MẮT NGƯỜI XƯA


    VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI


    NẮNG BAN MAI

    MẸ LÀ SUỐI NGUỒN YÊU THƯƠNG

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KT HKII LY 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:22' 31-03-2010
    Dung lượng: 53.5 KB
    Số lượt tải: 110
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ THANH KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Họ và tên : ......................................................... NĂM HỌC 2007-2008
    Lớp : 6/ .....
    Điểm :
    MÔN : VẬT LÝ * LỚP 6
    (thời gian làm bài : 45 phút )

    I/ TRẮC NGHIỆM : (4điểm)
    A. Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (2 điểm)
    Câu 1: Cốc thủy tinh như thế nào thì khó bị vỡ khi rót nước nóng vào ?
    Thành mỏng, đáy dày
    Thành mỏng, đáy mỏng
    Thành dày, đáy mỏng
    Thành dày, đáy dày
    Câu 2: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào sắp xếp đúng ?
    Khí, lỏng, rắn
    Khí, rắn, lỏng
    Rắn, khí, lỏng
    Rắn, lỏng, khí
    
    Câu 3: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn ?
    A.Khối lượng riêng của vật tăng
    B.Thể tích của vật tăng
    C.Khối lượng của vật tăng
    D.Cả A,B,C đều đúng.
    Câu 4: Nhiệt kế nào dùng để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi :
    A .Nhiệt kế thủy ngân
    Nhiệt kế y tế
    Nhiệt kế rượu
    D. Cả 3 nhiệt kế trên
    
    Câu 5: Trong suốt thời gian nóng chảy, nhiệt độ của vật có đặc điểm gì?
    A.Giảm dần đi
    B. Tăng dần lên
    C. Không thay đổi
    D.Có lúc tăng, có lúc giảm
    Câu 6: Băng phiến đông đặc ở nhiệt độ:
    A. 60oC
    B. 70oC
    C. 80oC
    D. 90oC
    
    Câu 7: Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đấy ấm?
    Làm bếp bị đè nặng
    Nước nóng tăng thể tích sẽ tràn ra ngoài
    Lâu sôi
    Tốn chất đốt
    Câu 8: Ở nhiệt độ trong lớp học, chất nào sau đây không tồn tại ở thể lỏng:
    Thủy ngân
    Rượu
    Nước
    Nhôm
    
    B/ Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống: (2 điểm)

    lạnh đi 0oC hơi khác nhau
    lỏng nóng lên 100oC
    
    
    Câu 1: Trong nhiệt giai Xenxiut, nhiệt độ của nước đá đang tan là…………., của hơi nước đang sôi là………………
    Câu 2: Các chất khí nở ra khi…………………...., co lại khi………………………….
    Câu 3: Sự chuyển từ thể…………. sang thể……………gọi là sự bay hơi
    Câu 4: Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt……………………….
    II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu 1: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào? (1,5 điểm)
    Câu 2: Tại sao vào mùa hè, khi ta chạy xe trên đường thì không nên bơm bánh xe quá căng? (1,5 điểm)
    Câu 3: a) Tính xem 45oC ứng với bao nhiêu oF ? (1 điểm)
    b) Tính xem 77oF ứng với bao nhiêu oC ? (1 điểm)
    Câu 4: (1 điểm).
    Bỏ vài cục nước đá lấy từ tủ lạnh vào cốc thủy tinh rồi theo dõi nhiệt độ của nước đá, người ta lâp được bảng sau:

    Thời gian (phút)
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    
    Nhiệt độ (OoC )
    -2
    -1
    0
    0
    0
    1
    2
    3
    
    
    Em hãy vẽ đường biểu diễn sự thay đổi của nhiệt độ theo thời gian
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
    I/ Trắc nghiệm: (4 điểm)
    A.khoanh tròn câu trả lời đúng ( 2 điểm)
    1B – 2A - 3B – 4A- 5C – 6C – 7B – 8D
    B. Điền từ (2 điểm)
    Câu 1:(0,5đ) - 0oC ; 100oC
    Câu 2:(0,5đ) - nóng lên ; lạnh đi
    Câu 3:(0,5đ) - lỏng ; hơi
    Câu 4:(0,5đ) - khác nhau
    II/ Tự luận (6 đ)
    Câu 1: (1,5đ)
    - nhiệt độ
    - gió
    - diện tích mặt thoáng của chất lỏng

    Câu 2: giải thích đúng 1,5 điểm
    Mùa hè, mặt đường luôn nóng, khiến cho lượng hơi trong bánh xe cũng nóng lên và nở ra. Nếu ta bơm quá căng, bánh xe (ruột hay lốp xe) sẽ dễ bị nổ, gây nguy hiểm cho người lái xe.
    Câu3 : a) 1 điểm
    45oC = OoC +
     
    Gửi ý kiến

    HOA HONG

    MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

    TỔNG HỢP TIN TỨC CÁC BÁO TRONG NGÀY

    ĐƯA ẢNH LÊN WEB

    > Code

    CHÀO NGÀY MỚI