NẮNG BAN MAI
MẸ LÀ SUỐI NGUỒN YÊU THƯƠNG
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KT CHUONG I DAI SO 9 TIET 18 THD

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:27' 07-10-2013
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 769
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:27' 07-10-2013
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 769
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHƯƠNG I– Tiết 18
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Môn: Đại số - Lớp: 9
A. MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
Cấp độ thấp
cấp độ cao
1. Căn bậc hai số học; căn bâc ba
Nắm chắc định nghĩa
Khai phương các số đơn giản
4
1,0 đ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 (C1;2)
0,5đ
1(C5;6)
0,5đ
2. Căn thức bậc hai điều kiện tồn tại hăng đẳng thức
Nắm vững điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
Khai triển hằng đẳng thức đơn giản
Giải phương trình
5
2,0 đ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2(C9,10)
0,5đ
1(C 7;8)
0,5đ
1(câu 2a)
1,0đ
3. Các phép biến
đổi đơn giản
- So sánh được hai căn bậc hai đơn giản
- Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
Thu gọn biểu thức
- Thu gọn biểu thức.
- Giải phương trình
Tìm giá trị nhỏ nhất
10
7,0 đ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 (C11;12)
0,5đ
2 (C3;4)
0,5đ
2(1a;1b)
2,0 đ
3(1c; 3a;2b)
3,25 đ
1(3b)
0,75 đ
Tổng số câu
6
8
5
19
Tổng số điểm
1,5 đ
3,5đ
5,0 đ
10 đ
Tỉ lệ %
15%
35%
50%
100%
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHƯƠNG I – Tiết 18
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Đại số - Lớp: 9
Họ và tên HS:
…………………………………
Lớp: ……..
Điểm:
Lời phê:
Đề:
I)Trắc nghiệm khách quan:(3điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là :
32 B. -32 C. 8 D. - 8
Câu 2: Căn bậc ba của -125 là :
A. 5 B. -5 C. 15 D. -15
Câu 3: Biểu thức . Khử mẫu, ta được :
A. B. C. 3 D.
Câu 4: Biểu thức . Trục căn thức ở mẫu, ta được:
A. B. C. D.
Câu 5: Biểu thức có giá trị là:
A. B. C. D.
Câu 6: Biểu thức có giá trị là:
A. 2 B. -2 C. 0 D. - 6
Câu 7: Biểu thức có giá trị là:
A. -3 B. +3 C. 3- D. 3
Câu 8: Biểu thức + có giá trị là :
A. 0 B. 4 C. -4 D.
Câu 9: Điều kiện của x để biểu thức có nghĩa là :
A. B. C. D.
Câu 10: Điều kiện của x để biểu thức có nghĩa là :
A. B. C. D.
Câu 12: So sánh: 2 và ta được:
A. 2 > B. 2 = C. 2 <
Câu 11: So sánh: 2và 3 ta được:
A. 2 3 B. 2 = 3 C. 2 3
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHƯƠNG I – Tiết 18
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Môn: Đại số - Lớp: 9
A. MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
Cấp độ thấp
cấp độ cao
1. Căn bậc hai số học; căn bâc ba
Nắm chắc định nghĩa
Khai phương các số đơn giản
4
1,0 đ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 (C1;2)
0,5đ
1(C5;6)
0,5đ
2. Căn thức bậc hai điều kiện tồn tại hăng đẳng thức
Nắm vững điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
Khai triển hằng đẳng thức đơn giản
Giải phương trình
5
2,0 đ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2(C9,10)
0,5đ
1(C 7;8)
0,5đ
1(câu 2a)
1,0đ
3. Các phép biến
đổi đơn giản
- So sánh được hai căn bậc hai đơn giản
- Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
Thu gọn biểu thức
- Thu gọn biểu thức.
- Giải phương trình
Tìm giá trị nhỏ nhất
10
7,0 đ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 (C11;12)
0,5đ
2 (C3;4)
0,5đ
2(1a;1b)
2,0 đ
3(1c; 3a;2b)
3,25 đ
1(3b)
0,75 đ
Tổng số câu
6
8
5
19
Tổng số điểm
1,5 đ
3,5đ
5,0 đ
10 đ
Tỉ lệ %
15%
35%
50%
100%
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHƯƠNG I – Tiết 18
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Đại số - Lớp: 9
Họ và tên HS:
…………………………………
Lớp: ……..
Điểm:
Lời phê:
Đề:
I)Trắc nghiệm khách quan:(3điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là :
32 B. -32 C. 8 D. - 8
Câu 2: Căn bậc ba của -125 là :
A. 5 B. -5 C. 15 D. -15
Câu 3: Biểu thức . Khử mẫu, ta được :
A. B. C. 3 D.
Câu 4: Biểu thức . Trục căn thức ở mẫu, ta được:
A. B. C. D.
Câu 5: Biểu thức có giá trị là:
A. B. C. D.
Câu 6: Biểu thức có giá trị là:
A. 2 B. -2 C. 0 D. - 6
Câu 7: Biểu thức có giá trị là:
A. -3 B. +3 C. 3- D. 3
Câu 8: Biểu thức + có giá trị là :
A. 0 B. 4 C. -4 D.
Câu 9: Điều kiện của x để biểu thức có nghĩa là :
A. B. C. D.
Câu 10: Điều kiện của x để biểu thức có nghĩa là :
A. B. C. D.
Câu 12: So sánh: 2 và ta được:
A. 2 > B. 2 = C. 2 <
Câu 11: So sánh: 2và 3 ta được:
A. 2 3 B. 2 = 3 C. 2 3
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHƯƠNG I – Tiết 18
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG
 
HOA HONG
MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ
TỔNG HỢP TIN TỨC CÁC BÁO TRONG NGÀY
ĐƯA ẢNH LÊN WEB
> Code
Click vào quả cầu để về đầu trang
Bản quyền thộc
Trần Thị Loan – trường THCS Trần Quốc Toản – Ninh
Sơn – Ninh Thuận






Các ý kiến mới nhất