DUNG DE THOI GIAN TROI...

MỜI QUÝ THẦY CÔ DÙNG CÀ PHÊ

MƯA XUAN

HOA CỎ MÙA XUÂN

LIÊN KẾT THÀNH VIÊN

-
-

Ảnh ngẫu nhiên

Picture61.png Co_phai_em_mua_thu_Ha_Noi_Loan.swf IMG_22311.jpg IMG_22151.jpg IMG_2121.jpg IMG_2120.jpg 186.jpg Chuc_mung_832013.swf Loan_nam_moi_2013.swf Xuan_2013.swf On_thay.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf 1pn4.swf 20m3.swf Lienkhuctthu1.swf Tro_lai_mua_he2.swf 83a1.swf 833.swf Qua_831.swf Thiep_8_3__51.swf

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    HOA

    DANH NGÔN TÌNH YÊU

    THÔNG TIN CÁ NHÂN

    Admin: Trần Thị Loan

    Đơn vị công tác: THCS TRẦN QUỐC TOẢN_NINH SƠN_NINH THUẬN
    Chuyên môn: Toán
    NGAY SINH NHẬT 08.05_NINH THUẬN
    Liên hệ Email: tranthloan1968@yahoo.com.vn
    Gửi ý kiến cho admin
    TẠI ĐÂY

    ĐT: 0975 396 162

    Gia đình chúng ta

    CÁ CHẠY THEO CHUỘT

    ĐÔI MẮT NGƯỜI XƯA


    VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI


    NẮNG BAN MAI

    MẸ LÀ SUỐI NGUỒN YÊU THƯƠNG

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KT CHUONG I DAI SO 9 TIET 18 THD

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:27' 07-10-2013
    Dung lượng: 301.0 KB
    Số lượt tải: 769
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHƯƠNG I– Tiết 18
    TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Môn: Đại số - Lớp: 9
    A. MA TRẬN ĐỀ:

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    Cấp độ thấp
    cấp độ cao
    
    
    1. Căn bậc hai số học; căn bâc ba
    Nắm chắc định nghĩa
    Khai phương các số đơn giản
    
    
    

    4
    1,0 đ
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    2 (C1;2)
    0,5đ
    
    1(C5;6)
    0,5đ
    
    
    
    
    
    2. Căn thức bậc hai điều kiện tồn tại hăng đẳng thức
    
    Nắm vững điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
    Khai triển hằng đẳng thức đơn giản
    Giải phương trình

    
    




    5
    2,0 đ
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    2(C9,10)
    0,5đ
    
    1(C 7;8)
    0,5đ
    
    1(câu 2a)
    1,0đ
    
    
    
    3. Các phép biến
    đổi đơn giản
    - So sánh được hai căn bậc hai đơn giản
    - Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
    Thu gọn biểu thức
    - Thu gọn biểu thức.
    - Giải phương trình

    Tìm giá trị nhỏ nhất
    

    10
    7,0 đ
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    2 (C11;12)
    0,5đ
    
    2 (C3;4)
    0,5đ
    2(1a;1b)
    2,0 đ
     3(1c; 3a;2b)
    3,25 đ

    1(3b)
    0,75 đ
    
    
    Tổng số câu
    6
    8
    5
    19
    
    Tổng số điểm
    1,5 đ
    3,5đ
    5,0 đ
    10 đ
    
    Tỉ lệ %
    15%
    35%
    50%
    100%
    
    
    PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHƯƠNG I – Tiết 18
    TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Đại số - Lớp: 9
    Họ và tên HS:
    …………………………………
    Lớp: ……..
    Điểm:


    Lời phê:
    
    Đề:
    I)Trắc nghiệm khách quan:(3điểm)
    Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là :
    32 B. -32 C. 8 D. - 8

    Câu 2: Căn bậc ba của -125 là :
    A. 5 B. -5 C. 15 D. -15
    Câu 3: Biểu thức  . Khử mẫu, ta được :
    A.  B.  C. 3 D. 
    Câu 4: Biểu thức . Trục căn thức ở mẫu, ta được:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 5: Biểu thức  có giá trị là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 6: Biểu thức  có giá trị là:

    A. 2 B. -2 C. 0 D. - 6
    Câu 7: Biểu thức có giá trị là:
    A. -3 B. +3 C. 3- D. 3

    Câu 8: Biểu thức  + có giá trị là :
    A. 0 B. 4 C. -4 D. 
    Câu 9: Điều kiện của x để biểu thức  có nghĩa là :
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 10: Điều kiện của x để biểu thức  có nghĩa là :
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 12: So sánh: 2 và  ta được:
    A. 2 >  B. 2 =  C. 2 < 
    Câu 11: So sánh: 2và 3 ta được:
    A. 2  3 B. 2 = 3 C. 2  3
    PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHƯƠNG I – Tiết 18
    TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG
     
    Gửi ý kiến

    HOA HONG

    MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

    TỔNG HỢP TIN TỨC CÁC BÁO TRONG NGÀY

    ĐƯA ẢNH LÊN WEB

    > Code

    CHÀO NGÀY MỚI