NẮNG BAN MAI
MẸ LÀ SUỐI NGUỒN YÊU THƯƠNG
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DE KT DAU NA TOAN 6 DE SO 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:38' 21-06-2012
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 206
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:38' 21-06-2012
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN LỚP 6 – MÔN TOÁN
Năm học: 2012 – 2013
Thời gian: 60 phút
Họ và tên HS:
…………………………………………………………
Số báo danh: ……….
Điểm:
Lời phê:
ĐỀ:
Bài 1: (1điểm)
Đọc các số sau: 8932; 13064
Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
1567; 1590; 897; 10261
Bài 2: (4 điểm) Đặt tính rồi tính
a. 47 836 + 5409 b. 80 200 –19 194
c. 428 x 13 d. 7368 : 24
Bài 3 :(2điểm) Tìm x:
a. x x = b. : x =
Bài 4: (1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 tấn 90 kg = … kg
12 000 kg = … tấn
Bài 5: (1điểm)
Tìm số có ba chữ số, biết số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 5 dư 3 và chia hết cho 3, biết chữ số hàng trăm là 8.
Bài 6: (1điểm) Cho hình tam giác ABC có diện tích 54 , cạnh AB dài 15 cm. Trên BC lấy điểm M sao cho BM = 2 MC. Trên AB lấy điểm N sao cho diện tích tam giác BNM bằng 12. Tính khoảng cách BN?
-----------------------HẾT-----------------------
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN LỚP 6 – MÔN TOÁN
Năm học: 2012 – 2013 Thời gian: 60 phút
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài
Đáp án
Biểu điểm
1
(1điểm)
a) - Số 8932 đọc là: Tám nghìn chín trăm ba mươi hai
0,25
- Số 13 064 đọc là: mười ba nghìn không trăm sáu mươi tư
0,25
b) Xếp đúng thứ tự từ lớn đến bé là: 10 261; 1590; 1567; 897
0,5
2
(4điểm)
a) 47 836
+ 5 409
53 245
1,0
b) 80 200
– 19 194
61 006
1,0
c) 428
X 13
1284
+ 428
5564
1,0
d) 7368 24
168 307
00
1,0
3
(2điểm)
a) x – =
x = +
x =
0,5
0,5
b) : x =
x = :
x =
0,5
0,5
4
(1điểm)
a) 3 tấn 90 kg = 3090 kg
b) 12 000 kg = 12 tấn
0,5
0,5
5
(1điểm)
Theo đề bài ta có: số đó có dạng , 0, a 0
Để chia 2 dư 1 thì b = 1;3;5;7;9 ( 1)
Để chia 5 dư 3 thì b = 3 hoặc 8 ( 2)
Từ (1) và (2) suy ra b = 3
Số đó có dạng
Để chia hết cho 3 thì (8 +a + 3) chia hết cho 3 hay (11 + a) chia hết cho 3
Suy ra a = 1; 4; 7
Vậy các số cần tìm là: 813; 843; 873
0,25
0,25
0,25
0,25
6
(1điểm)
0,25
Nối A với M, ta thấy hai hình tam giác ABC và ABM có chung đường cao hạ từ đỉnh A đến cạnh BC.
Vì BM = 2/3 .BC
nên
Diện tích hình tam giác ABM gấp diện tích tam giác BMN số lần là:
36 : 12 = 3 (lần)
Mặt khác hai hình tam giác ABM và NBM có chung chiều cao hạ từ đỉnh M đến cạnh AB.
Từ đó suy ra AB = 3 . BN mà: AB = 15 cm
Vậy: BN = 5 (cm)
0,25
0,25
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN LỚP 6 – MÔN TOÁN
Năm học: 2012 – 2013
Thời gian: 60 phút
Họ và tên HS:
…………………………………………………………
Số báo danh: ……….
Điểm:
Lời phê:
ĐỀ:
Bài 1: (1điểm)
Đọc các số sau: 8932; 13064
Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
1567; 1590; 897; 10261
Bài 2: (4 điểm) Đặt tính rồi tính
a. 47 836 + 5409 b. 80 200 –19 194
c. 428 x 13 d. 7368 : 24
Bài 3 :(2điểm) Tìm x:
a. x x = b. : x =
Bài 4: (1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 tấn 90 kg = … kg
12 000 kg = … tấn
Bài 5: (1điểm)
Tìm số có ba chữ số, biết số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 5 dư 3 và chia hết cho 3, biết chữ số hàng trăm là 8.
Bài 6: (1điểm) Cho hình tam giác ABC có diện tích 54 , cạnh AB dài 15 cm. Trên BC lấy điểm M sao cho BM = 2 MC. Trên AB lấy điểm N sao cho diện tích tam giác BNM bằng 12. Tính khoảng cách BN?
-----------------------HẾT-----------------------
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN LỚP 6 – MÔN TOÁN
Năm học: 2012 – 2013 Thời gian: 60 phút
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài
Đáp án
Biểu điểm
1
(1điểm)
a) - Số 8932 đọc là: Tám nghìn chín trăm ba mươi hai
0,25
- Số 13 064 đọc là: mười ba nghìn không trăm sáu mươi tư
0,25
b) Xếp đúng thứ tự từ lớn đến bé là: 10 261; 1590; 1567; 897
0,5
2
(4điểm)
a) 47 836
+ 5 409
53 245
1,0
b) 80 200
– 19 194
61 006
1,0
c) 428
X 13
1284
+ 428
5564
1,0
d) 7368 24
168 307
00
1,0
3
(2điểm)
a) x – =
x = +
x =
0,5
0,5
b) : x =
x = :
x =
0,5
0,5
4
(1điểm)
a) 3 tấn 90 kg = 3090 kg
b) 12 000 kg = 12 tấn
0,5
0,5
5
(1điểm)
Theo đề bài ta có: số đó có dạng , 0, a 0
Để chia 2 dư 1 thì b = 1;3;5;7;9 ( 1)
Để chia 5 dư 3 thì b = 3 hoặc 8 ( 2)
Từ (1) và (2) suy ra b = 3
Số đó có dạng
Để chia hết cho 3 thì (8 +a + 3) chia hết cho 3 hay (11 + a) chia hết cho 3
Suy ra a = 1; 4; 7
Vậy các số cần tìm là: 813; 843; 873
0,25
0,25
0,25
0,25
6
(1điểm)
0,25
Nối A với M, ta thấy hai hình tam giác ABC và ABM có chung đường cao hạ từ đỉnh A đến cạnh BC.
Vì BM = 2/3 .BC
nên
Diện tích hình tam giác ABM gấp diện tích tam giác BMN số lần là:
36 : 12 = 3 (lần)
Mặt khác hai hình tam giác ABM và NBM có chung chiều cao hạ từ đỉnh M đến cạnh AB.
Từ đó suy ra AB = 3 . BN mà: AB = 15 cm
Vậy: BN = 5 (cm)
0,25
0,25
 
HOA HONG
MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ
TỔNG HỢP TIN TỨC CÁC BÁO TRONG NGÀY
ĐƯA ẢNH LÊN WEB
> Code
Click vào quả cầu để về đầu trang
Bản quyền thộc
Trần Thị Loan – trường THCS Trần Quốc Toản – Ninh
Sơn – Ninh Thuận






Các ý kiến mới nhất