NẮNG BAN MAI
MẸ LÀ SUỐI NGUỒN YÊU THƯƠNG
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiet 57 cong - tru da thuc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hòa
Ngày gửi: 13h:32' 13-03-2012
Dung lượng: 396.5 KB
Số lượt tải: 526
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hòa
Ngày gửi: 13h:32' 13-03-2012
Dung lượng: 396.5 KB
Số lượt tải: 526
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
* Đa thức là gì ? Cho ví dụ?
* Thu gọn đa thức sau:
Cho đa thức :
Ta có thể viết thành tổng của hai đa thức đa thức và hiệu của hai đa thức :
Vậy: muốn cộng, trừ đa thức ta làm như thế nào ?
Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay
Tiết 57: Cộng - trừ đa thức
1- Cộng hai đa thức
a- Ví dụ: Cho hai đa thức :
Tính M+ N
M = 5x2y + 5x - 3;
N = xyz - 4x2y + 5x - 0,5
Tiết 57: Cộng - trừ đa thức
1- Cộng hai đa thức
a- Ví dụ:
b- Quy tắc:
Các bước cộng hai đa thức:
Đặt tính.
- Bỏ dấu ngoặc
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có).
áp dụng:
Tính tổng, biết :
Giải: Ta có:
A+ B =
Tiết 57: Cộng- trừ đa thức
1- Cộng hai đa thức
2- Trừ hai đa thức:
a- Ví dụ:
Cho hai đa thức: M= 4x2 - yz+3 N= 4x2 +5y2 -3yz+x-2
Tìm hiệu M-N
b- Quy tắc:
Các bước trừ hai đa thức:
Đặt tính.
- Bỏ dấu ngoặc
- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có).
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
áp dụng:
Tính hiệu:
6x2 +9xy -y2 và 5x2-2xy
Ta có: (6x2+9xy-y2) - (5x2-2xy)
= 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy
= ( 6x2 - 5x2)+ ( 9 xy+ 2 xy) - y2
= x2 +11 xy - y2
Bài giải:
Tiết 57: cộng - trừ đa thức
* Cộng hai đa thức :
Đặt phép tính (phép cộng)
* Trừ hai đa thức:
Đặt phép tính ( phép trừ)
- Bá dÊu ngoÆc ®»ng tríc cã dÊu céng ( kh«ng ®æi dÊu c¸c h¹ng tö trong ngoÆc)
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng ( nếu có).
- Bỏ dấu ngoặc ®»ng tríc cã dÊu trõ (®æi dÊu c¸c h¹ng tö trong ngoÆc)
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng ( nếu có).
Kiểm tra nhanh:
Ta có:
Cho: P = x + y và Q = x - y
a) P + Q = x + y + x - y
b) P - Q = x + y - x - y
Hãy cho biết trong 2 cách viết ở câu a và câu b, cách viết nào đúng ( Đ ), cách nào sai ( S ) ?
Đ
S
Đ
( )
( )
( )
( )
Tính:
3.1- Bài 1 ( Bài 29- SGK/40)
1- Cộng hai đa thức
2- Trừ hai đa thức
3- Luyện tập:
Tiết 57: cộng - trừ đa thức
Cho 2 đa thức: M= x2 - 2xy + y2 ;
N = y2 + 2xy + x2 + 1
Tính: a) M+N=? b) M-N=? c) N-M=?
M+N = x2 - 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 +1= 2x2 + 2y2 + 1
M- N = x2 - 2xy +y2 - (y2 + 2xy+ x2 +1)
= x2 - 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 -1 = - 4xy - 1
3.2- Bài tập 35 ( SGK- 40):
N-M = (y2 + 2xy+ x2 +1) - ( x2 - 2xy +y2 )
= y2 + 2xy + x2 + 1 - x2 + 2xy - y2 = 4xy + 1
Giải:
Nhận xét: M - N = - ( N - M )
3.3- Bài tập 32 ( 40- SGK): Tìm đa thức P, biết:
P + ( x2 - 2y2) = x2 - y2 + 3y2 - 1
Giải:
P + ( x2 - 2y2) = x2 - y2 + 3y2 - 1
P = ( x2 - y2 + 3y2 - 1) - ( x2 - 2y2)
P = x2 - y2 + 3y2 - 1- x2 + 2y2
P = 4y2 -1
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức
BTVN: 30; 31; 32b; 33; 34; 35 - SGK/ 40.
Tiết sau luyện tập
Chú ý:
+ Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu ( - ) ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong dấu ngoặc
+ KÕt qu¶ cña phÐp ( +) , (-) hai ®a thøc lµ mét ®a thøc ®· thu gän.
Hưóng dẫn bài tập 31 (SGK/40)
Cho hai đa thức:
Hướng dẫn:
Chân thành cám ơn quý thầy cô và các em học sinh !
* Đa thức là gì ? Cho ví dụ?
* Thu gọn đa thức sau:
Cho đa thức :
Ta có thể viết thành tổng của hai đa thức đa thức và hiệu của hai đa thức :
Vậy: muốn cộng, trừ đa thức ta làm như thế nào ?
Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay
Tiết 57: Cộng - trừ đa thức
1- Cộng hai đa thức
a- Ví dụ: Cho hai đa thức :
Tính M+ N
M = 5x2y + 5x - 3;
N = xyz - 4x2y + 5x - 0,5
Tiết 57: Cộng - trừ đa thức
1- Cộng hai đa thức
a- Ví dụ:
b- Quy tắc:
Các bước cộng hai đa thức:
Đặt tính.
- Bỏ dấu ngoặc
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có).
áp dụng:
Tính tổng, biết :
Giải: Ta có:
A+ B =
Tiết 57: Cộng- trừ đa thức
1- Cộng hai đa thức
2- Trừ hai đa thức:
a- Ví dụ:
Cho hai đa thức: M= 4x2 - yz+3 N= 4x2 +5y2 -3yz+x-2
Tìm hiệu M-N
b- Quy tắc:
Các bước trừ hai đa thức:
Đặt tính.
- Bỏ dấu ngoặc
- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có).
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
áp dụng:
Tính hiệu:
6x2 +9xy -y2 và 5x2-2xy
Ta có: (6x2+9xy-y2) - (5x2-2xy)
= 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy
= ( 6x2 - 5x2)+ ( 9 xy+ 2 xy) - y2
= x2 +11 xy - y2
Bài giải:
Tiết 57: cộng - trừ đa thức
* Cộng hai đa thức :
Đặt phép tính (phép cộng)
* Trừ hai đa thức:
Đặt phép tính ( phép trừ)
- Bá dÊu ngoÆc ®»ng tríc cã dÊu céng ( kh«ng ®æi dÊu c¸c h¹ng tö trong ngoÆc)
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng ( nếu có).
- Bỏ dấu ngoặc ®»ng tríc cã dÊu trõ (®æi dÊu c¸c h¹ng tö trong ngoÆc)
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng ( nếu có).
Kiểm tra nhanh:
Ta có:
Cho: P = x + y và Q = x - y
a) P + Q = x + y + x - y
b) P - Q = x + y - x - y
Hãy cho biết trong 2 cách viết ở câu a và câu b, cách viết nào đúng ( Đ ), cách nào sai ( S ) ?
Đ
S
Đ
( )
( )
( )
( )
Tính:
3.1- Bài 1 ( Bài 29- SGK/40)
1- Cộng hai đa thức
2- Trừ hai đa thức
3- Luyện tập:
Tiết 57: cộng - trừ đa thức
Cho 2 đa thức: M= x2 - 2xy + y2 ;
N = y2 + 2xy + x2 + 1
Tính: a) M+N=? b) M-N=? c) N-M=?
M+N = x2 - 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 +1= 2x2 + 2y2 + 1
M- N = x2 - 2xy +y2 - (y2 + 2xy+ x2 +1)
= x2 - 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 -1 = - 4xy - 1
3.2- Bài tập 35 ( SGK- 40):
N-M = (y2 + 2xy+ x2 +1) - ( x2 - 2xy +y2 )
= y2 + 2xy + x2 + 1 - x2 + 2xy - y2 = 4xy + 1
Giải:
Nhận xét: M - N = - ( N - M )
3.3- Bài tập 32 ( 40- SGK): Tìm đa thức P, biết:
P + ( x2 - 2y2) = x2 - y2 + 3y2 - 1
Giải:
P + ( x2 - 2y2) = x2 - y2 + 3y2 - 1
P = ( x2 - y2 + 3y2 - 1) - ( x2 - 2y2)
P = x2 - y2 + 3y2 - 1- x2 + 2y2
P = 4y2 -1
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức
BTVN: 30; 31; 32b; 33; 34; 35 - SGK/ 40.
Tiết sau luyện tập
Chú ý:
+ Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu ( - ) ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong dấu ngoặc
+ KÕt qu¶ cña phÐp ( +) , (-) hai ®a thøc lµ mét ®a thøc ®· thu gän.
Hưóng dẫn bài tập 31 (SGK/40)
Cho hai đa thức:
Hướng dẫn:
Chân thành cám ơn quý thầy cô và các em học sinh !
 
HOA HONG
MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ
TỔNG HỢP TIN TỨC CÁC BÁO TRONG NGÀY
ĐƯA ẢNH LÊN WEB
> Code
Click vào quả cầu để về đầu trang
Bản quyền thộc
Trần Thị Loan – trường THCS Trần Quốc Toản – Ninh
Sơn – Ninh Thuận






Các ý kiến mới nhất